VB750-1

  • Với chiến lược mở rộng dải sản phẩm để phục vụ tốt hơn cho nhu cầu thị trường, VEAM MOTOR  mắt dòng xe VB750-1. Mạnh mẽ, chắc chắn và với nhiều tính năng ưu việt , VB750-1 là mẫu xe tối ưu nhất trong phân khúc xe tải ben 7 đến 8 tấn đối với khách hàng là các cá nhân và đơn vị kinh doanh vận tải.

  • Mã sản phẩm: VB750-1
  • Danh mục: XE BEN
  • Lượt xem: 50
    Tình trạng: Còn hàng
  • Thể tích thùng: 3635 x 2140 x 650
  • Tải trọng hàng hóa: 7200
  • Trọng lượng: 5665
  • Giá bán: Liên hệ

1. NGOẠI THẤT

Ben Veam 7t5 VB750-1 được trang bị thùng vuông sở hữu kích thước tổng thể lần lượt là 6.215 x 2.360 x 2.790 mm (DxRxC), kích thước lọt thùng hàng 3.635 x 2.140 x 650 mm (DxRxC) thể tích thùng 5.1 khối phù hợp với nhu cầu vận chuyển hàng vật liệu xây dựng với khả năng vận hành mạnh mẽ và tiện lợi

VB750-1 sở hữu thiết kế vô cùng mạnh mẽ, chắc chắn, kính chắn gió dày, nghiêng tạo khí động học cho xe. Logo Veam đặt chính giữa lưới tản nhiệt, mạ crom sáng bóng. Lưới tản nhiệt chia 2 tầng thiết kế dạng tổ ong, tối ưu khả năng lấy gió để làm mát động cơ.

Cụm đèn pha thiết kế dạng đứng với công suất chiếu sáng lớn tích hợp đèn đề mi và đèn xi nhan. Hai bên mặt cản là đèn sương mù giúp xe di chuyển an toàn trong điều kiện thời tiết mưa hay thời tiết xấu.

Gương chiệu hậu được thiết kế 2 tầng với 2 tầng nhìn khác nhau kết hợp cùng gương cầu lồi giúp bác tài quan sát được điểm mù trước mặt cản.

2. NỘI THẤT

Nội thất ben VB750-1 được trang bị tương đối cơ bản với các chức năng phổ thông như: các cổng kết nối USB/SD, Radio Fm, hốc chứa đồ, các nút điều khiển tiện lợi. Ngoài ra nếu có nhu cầu, quý khách hàng có thể lắp thêm máy lạn tiêu chuẩn nhà máy( giá chưa bao gồm trong giá bán).

Ghế Ben Veam 7t5 được bọc bằng nỉ cao cấp thoải mái khi ngồi cùng với đai an toàn 3 điểm. Vô lăng 4 chấu trợ lực đánh lái nhẹ nhàng.

 

 

 

 

3. THÙNG XE

4. KHUNG GẦM

Khung gầm ben Vb750-1 được đúc từ thép chuyên dụng bền bỉ, chống ăn mòn, chống giản nở vì nhiệt dưới mọi điều kiện thời tiết, khả năng chịu tải cao.

Thùng ben vuông được thiết kế chắc chắn, hệ thống ben thiết kế dạng chữ A cộng lực, điểm đặt xy lanh trên chassis, giúp tận dụng hết lực đầy của ben và lên xuống ben dễ dàng.

Hệ thống treo ben được trang bị lá nhíp hình bán e líp kết hợp ống giảm chấn thủy lực chống rung lắc, giảm ổn cho khoang cabin và thùng hàng, giảm thiểu va đập cho khoang hàng.

Lốp trang bị theo xe đồng bộ trước sau, cỡ lớn 9.00-20 an toàn, chịu tải tốt

5. ĐỘNG CƠ

Có thể nói điểm nhấn ở Ben VB750-1 đó chính là xe được trang bị động cơ Huyndai hiện đại nhất hiện nay D4DB với khả năng vận hành mạnh mẽ, dung tích xi lanh 3907 cm3, 4 kỳ, turbo tăng áp, làm mát bằng nước, công suất máy cực đại đạt 96kW tại vòng tua máy 2900 vòng/phút, mô mem xoắn cực đại đạt 372 Nm tại tốc độ vòng quay 1800 vòng/phút.

 Xe Ben Veam được trang bị hốp số 6 số, 5 tiến, 1 lùi, vận hành ổn định và trơn tru dưới mọi cấp độ.

 

Chia sẻ:

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

6230 x 2360 x 2790

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

3635 x 2140 x 650

Thể tích thùng hàng

m3

5.056

Vệt bánh trước / sau

mm

1755 / 1730

Chiều dài cơ sở

mm

3370

Khoảng sáng gầm xe

mm

250

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

5665

Tải trọng

kg

7200

Trọng lượng toàn bộ

kg

13060

Số chỗ ngồi

Chỗ

3 (195 kg)

ĐỘNG CƠ

Tên động cơ

 

Hyundai D4DB

Loại động cơ

 

4 kì, 4 xi lanh, thẳng hàng,
làm mát bằng nước, tăng áp

Dung tích xi lanh

cm3

3907

Đường kính x hành trình piston

mm x mm

104 x 115

Công suất cực đại/ tốc độ quay

kW (ps)/vg/ph

96 (130) / 2900

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm (kgm)/vg/ph

373 (38) / 1800

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

Ma sát khô, dẫn động thủy lực

Hộp số

05 số tiến + 01 số lùi
(i1 = 5,380; i2 = 3,065; i3 = 1,700; i4 = 1,000; i5 = 0,722; il = 5,380)

HỆ THỐNG LÁI

Hệ thống lái

Trục vít – êcu bi, trợ lực thuỷ lực

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh

Phanh tang trống
Khí nén, 2 dòng

HỆ THỐNG TREO

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá bán e líp

LỐP XE

Trước/ sau (Số lượng-Cỡ lốp)

02 / 9.00-20 ; 04 / 9.00-20

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

41.5

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

6.7

Tốc độ tối đa

km/h

77.99

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

160

 

 

Hỗ trợ khách hàng
Yêu cầu gọi lại
Sản phẩm liên quan
FORLAND D90
  • MSP: FORLAND D90
  • Trọng lượng: 9885kg
  • Tải trọng hàng hóa: 6000kg
  • Thể tích thùng: 2920 x 1860 x 730
FORLAND D65
  • MSP: FORLAND D65
  • Trọng lượng: 3020kg
  • Tải trọng hàng hóa: 3490kg
  • Thể tích thùng: 2665 x 1820 x 575
VB160
  • MSP: VB160
  • Trọng lượng: 3490 kg
  • Tải trọng hàng hóa: 1350 kg
  • Thể tích thùng: 2550 x 1480 x 400
VB150
  • MSP: VB150
  • Trọng lượng: 2430KG
  • Tải trọng hàng hóa: 1490KG
  • Thể tích thùng: 2730 x 1500 x 450
VB200
  • MSP: VB200
  • Trọng lượng: 3010KG
  • Tải trọng hàng hóa: 1850KG
  • Thể tích thùng: 2945 x 1750 x 448
VB350
  • MSP: VB350
  • Trọng lượng: 3350KG
  • Tải trọng hàng hóa: 3490KG
  • Thể tích thùng: 3200 x 1760 x 515
VB650
  • MSP: VB650
  • Trọng lượng: 3520KG
  • Tải trọng hàng hóa: 6315KG
  • Thể tích thùng: 3150 x 1875 x 890
VB652
  • MSP: VB652
  • Trọng lượng: 3820KG
  • Tải trọng hàng hóa: 6490KG
  • Thể tích thùng: 3700 x 1875/1350 x 780
VB653
  • MSP: VB653
  • Trọng lượng: 4250KG
  • Tải trọng hàng hóa: 6490KG
  • Thể tích thùng: 3700 x 1900/1350 x 780
VB750
  • MSP: VB750
  • Trọng lượng: 5665KG
  • Tải trọng hàng hóa: 7200KG
  • Thể tích thùng: 3640 x 2190/1650 x 775