VB652

  • VB652 được cải tiến mới dựa trên những ưu điểm kế thừa từ xe VB650, điểm mới nổi bật của dòng xe này so với VB650 là thùng xe được mở rộng thể tích đồng thời được thiết kế với kết cấu cứng vững, chắc chắn.Xe được trang bị thêm hộp số phụ bánh răng nghiêng hoạt động êm ái, giúp cho xe vượt lầy tốt hơn ở những cung đường lầy lội, vượt dốc tốt hơn trong điều kiện tải nặng.

  • Mã sản phẩm: VB652
  • Danh mục: XE BEN
  • Lượt xem: 5
    Tình trạng: Còn hàng
  • Thể tích thùng: 3700 x 1875/1350 x 780
  • Tải trọng hàng hóa: 6490KG
  • Trọng lượng: 3820KG
  • Giá bán: Liên hệ

1. NGOẠI THẤT

Cabin VB652 được thiết kế mới với hệ thống đèn Led siêu rõ nét, nội thất tiện nghi, sang trọng. Vô lăng lái trợ lực, hệ thống âm thanh, điều hòa cao cấp giúp cho người lái cảm giác thoải mái an toàn nhất khi vận hành.

2. THÙNG XE

3. KHUNG GẦM

VB652 khung gầm sử dụng công nghệ xe tải nặng tối ưu, chassis nguyên khối thiết kế khoa học, chống giãn nỡ trong mọi thời tiết.

4. ĐỘNG CƠ

VB652 được trang bị động cơ Nissan (Nhật Bản) ZD30 2,9 lít loại 4 kỳ 4 xilanh, có Turbo tăng áp làm tăng công suất động cơ, giúp xe vận hành mạnh mẽ, tăng tốc nhanh trên mọi địa hình. Hệ thống kim phun, hồi lưu khí xả điều khiển điện tử giúp xe tiết kiệm được nhiều nhiên liệu.

 

Chia sẻ:

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

5685 x 2050 x 2525

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

3700 x 1875/1350 x 780

Thể tích thùng hàng

m3

5.291

Vệt bánh trước / sau

mm

1570 / 1560

Chiều dài cơ sở

mm

3360

Khoảng sáng gầm xe

mm

205

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

3820

Tải trọng

kg

6490

Trọng lượng toàn bộ

kg

10505

Số chỗ ngồi

Chỗ

3 (195 kg)

ĐỘNG CƠ

Tên động cơ

 

NISSAN, ZD30D13-3N

Loại động cơ

 

4 kì, 4 xi lanh, thẳng hàng,
làm mát bằng nước, tăng áp

Dung tích xi lanh

cm3

2953

Đường kính x hành trình piston

mm x mm

96 x 102

Công suất cực đại/ tốc độ quay

kW (ps)/vg/ph

96 (130) / 3600

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm (kgm)/vg/ph

280 (28,55) / 1600 ÷ 3200

 

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

Ma sát khô, dẫn động thủy lực

Hộp số

05 số tiến + 01 số lùi
(i1 = 5,015; i2 = 2,543; i3 = 1,536; i4 = 1,000; i5 = 0,789; il = 4,481)

 

HỆ THỐNG LÁI

Hệ thống lái

Trục vít – êcu bi, trợ lực thuỷ lực

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh

Phanh tang trống
Thủy lực, 2 dòng, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG TREO

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, giảm chấn thủy lực , thanh cân bằng

 

LỐP XE

Trước/ sau (Số lượng-Cỡ lốp)

02 / 7.50-16 ; 04 / 7.50-16

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

33.2

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

7.82

Tốc độ tối đa

km/h

84.58

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

100

Tiêu hao nhiên liệu

lít

12

Hỗ trợ khách hàng
Yêu cầu gọi lại
Sản phẩm liên quan
FORLAND D90
  • MSP: FORLAND D90
  • Trọng lượng: 9885kg
  • Tải trọng hàng hóa: 6000kg
  • Thể tích thùng: 2920 x 1860 x 730
FORLAND D65
  • MSP: FORLAND D65
  • Trọng lượng: 3020kg
  • Tải trọng hàng hóa: 3490kg
  • Thể tích thùng: 2665 x 1820 x 575
VB160
  • MSP: VB160
  • Trọng lượng: 3490 kg
  • Tải trọng hàng hóa: 1350 kg
  • Thể tích thùng: 2550 x 1480 x 400
VB150
  • MSP: VB150
  • Trọng lượng: 2430KG
  • Tải trọng hàng hóa: 1490KG
  • Thể tích thùng: 2730 x 1500 x 450
VB200
  • MSP: VB200
  • Trọng lượng: 3010KG
  • Tải trọng hàng hóa: 1850KG
  • Thể tích thùng: 2945 x 1750 x 448
VB350
  • MSP: VB350
  • Trọng lượng: 3350KG
  • Tải trọng hàng hóa: 3490KG
  • Thể tích thùng: 3200 x 1760 x 515
VB650
  • MSP: VB650
  • Trọng lượng: 3520KG
  • Tải trọng hàng hóa: 6315KG
  • Thể tích thùng: 3150 x 1875 x 890
VB653
  • MSP: VB653
  • Trọng lượng: 4250KG
  • Tải trọng hàng hóa: 6490KG
  • Thể tích thùng: 3700 x 1900/1350 x 780
VB750
  • MSP: VB750
  • Trọng lượng: 5665KG
  • Tải trọng hàng hóa: 7200KG
  • Thể tích thùng: 3640 x 2190/1650 x 775
VB750-1
  • MSP: VB750-1
  • Trọng lượng: 5665
  • Tải trọng hàng hóa: 7200
  • Thể tích thùng: 3635 x 2140 x 650