VB653

  • VB653 là xe được trang bị 2 cầu chủ động với hệ thống dẫn động 4 bánh, có thể tự điều chỉnh để phân phối lực quay đến từng bánh nhằm nâng cao độ bám đường và khả năng vận hành ổn định cho chiếc xe, giúp cho xe có thể hoạt động tốt trên mọi địa hình và vượt dốc tốt hơn trong điều kiện tải nặng.

  • Mã sản phẩm: VB653
  • Danh mục: XE BEN
  • Lượt xem: 3
    Tình trạng: Còn hàng
  • Thể tích thùng: 3700 x 1900/1350 x 780
  • Tải trọng hàng hóa: 6490KG
  • Trọng lượng: 4250KG
  • Giá bán: Liên hệ

1. NGOẠI THẤT

VB653 là xe được trang bị 2 cầu chủ động với hệ thống dẫn động 4 bánh, Có thể tự điều chỉnh để phân phối lực “quay” đến từng bánh. Nhằm nâng cao độ bám đường và khả năng vận hành ổn định cho chiếc xe. Giúp cho xe có thể hoạt động tốt trên mọi địa hình và vượt dốc tốt hơn trong điều kiện tải nặng.

NỘI THẤT

VB653 được thiết kế với nội thất tiện nghi, sang trọng. Vô lăng lái trợ lực, hệ thống âm thanh, điều hòa cao cấp giúp cho người lái xe cảm giác thoải mái an toan nhất khi vận hành.

3. THÙNG XE

Cơ cấu nâng hạ ben được thiết kế dạng càng A, điểm đặt xi lanh trên Chassis tạo góc mở thùng ben lớn tối đa. Giúp tận dụng triệt để lực đẩy xy lanh ben đồng thời giúp xe xuống hàng nhanh chóng nhưng vẫn đảm bảo an toàn cho xe.

4. KHUNG GẦM

Chassis  2 lớp lồng, sơn bằng công nghệ sơn tĩnh điện, bền đẹp trong mọi điều kiện thời tiết khí hậu. khung gầm thiết kế khoa học, vững chắc.

5. ĐỘNG CƠ

VB653 được trang bị động cơ Nissan (Nhật Bản) ZD30D15-3N 2,9 lít loại 4 kỳ, 4 xilanh, có Turbo tăng áp. Làm tăng công suất động cơ, giúp xe vận hành mạnh mẽ, thách thức mọi địa hình. Hệ thống kim phun, hồi lưu khí xả điều khiển điện tử giúp xe tiết kiệm được nhiều nhiên liệu.

Chia sẻ:

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

5685 x 2050 x 2730

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

3700 x 1900/1350 x 780

Thể tích thùng hàng

m3

5.291

Vệt bánh trước / sau

mm

1548 / 1560

Chiều dài cơ sở

mm

3360

Khoảng sáng gầm xe

mm

225

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

4250

Tải trọng

kg

6490

Trọng lượng toàn bộ

kg

10935

Số chỗ ngồi

Chỗ

3 (195 kg)

ĐỘNG CƠ

Tên động cơ

 

NISSAN, ZD30D15-3N

Loại động cơ

 

4 kì, 4 xi lanh, thẳng hàng,
làm mát bằng nước, tăng áp

Dung tích xi lanh

cm3

2953

Đường kính x hành trình piston

mm x mm

96 x 102

Công suất cực đại/ tốc độ quay

kW (ps)/vg/ph

110 (150) / 3200

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm (kgm)/vg/ph

370 (37,73) / 1800 ÷ 2200

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

Ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

Hộp số

06 số tiến + 01 số lùi
(i1 = 5,32; i2 = 2,90; i3 = 1,81; i4 = 1,21; i5 = 1,00; i6 = 0,76; il = 4,89)

 

HỆ THỐNG LÁI

Hệ thống lái

Trục vít – êcu bi, trợ lực thuỷ lực

 

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh

Phanh tang trống
Thủy lực, 2 dòng, trợ lực thủy lực

 

HỆ THỐNG TREO

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, giảm chấn thủy lực , thanh cân bằng

 

LỐP XE

Trước/ sau (Số lượng-Cỡ lốp)

02 / 8.25-16 ; 04 / 8.25-16

ĐẶC TÍNH

Trước/ sau (Số lượng-Cỡ lốp)

02 / 8.25-16 ; 04 / 8.25-16

 

Khả năng leo dốc

%

39.1

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

7.59

Tốc độ tối đa

km/h

92.38

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

100

Hỗ trợ khách hàng
Yêu cầu gọi lại
Sản phẩm liên quan
FORLAND D90
  • MSP: FORLAND D90
  • Trọng lượng: 9885kg
  • Tải trọng hàng hóa: 6000kg
  • Thể tích thùng: 2920 x 1860 x 730
FORLAND D65
  • MSP: FORLAND D65
  • Trọng lượng: 3020kg
  • Tải trọng hàng hóa: 3490kg
  • Thể tích thùng: 2665 x 1820 x 575
VB160
  • MSP: VB160
  • Trọng lượng: 3490 kg
  • Tải trọng hàng hóa: 1350 kg
  • Thể tích thùng: 2550 x 1480 x 400
VB150
  • MSP: VB150
  • Trọng lượng: 2430KG
  • Tải trọng hàng hóa: 1490KG
  • Thể tích thùng: 2730 x 1500 x 450
VB200
  • MSP: VB200
  • Trọng lượng: 3010KG
  • Tải trọng hàng hóa: 1850KG
  • Thể tích thùng: 2945 x 1750 x 448
VB350
  • MSP: VB350
  • Trọng lượng: 3350KG
  • Tải trọng hàng hóa: 3490KG
  • Thể tích thùng: 3200 x 1760 x 515
VB650
  • MSP: VB650
  • Trọng lượng: 3520KG
  • Tải trọng hàng hóa: 6315KG
  • Thể tích thùng: 3150 x 1875 x 890
VB652
  • MSP: VB652
  • Trọng lượng: 3820KG
  • Tải trọng hàng hóa: 6490KG
  • Thể tích thùng: 3700 x 1875/1350 x 780
VB750
  • MSP: VB750
  • Trọng lượng: 5665KG
  • Tải trọng hàng hóa: 7200KG
  • Thể tích thùng: 3640 x 2190/1650 x 775
VB750-1
  • MSP: VB750-1
  • Trọng lượng: 5665
  • Tải trọng hàng hóa: 7200
  • Thể tích thùng: 3635 x 2140 x 650