VB350

  •  Các tiêu chí luôn được VEAM MOTOR đặt lên hàng đầu tiết kiệm nhiên liệu, vận hành dễ dàng và êm ái và đặc biệt lợi ích tối đa phục vụ cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa của khách hàng. Những gì mà VEAM MOTOR mang đến cho khách hàng là một phong cách hoàn toàn mới xe VB350 luôn là sự lựa chọn hoàn hảo cho khách hàng.

  • Mã sản phẩm: VB350
  • Danh mục: XE BEN
  • Lượt xem: 8
    Tình trạng: Còn hàng
  • Thể tích thùng: 3200 x 1760 x 515
  • Tải trọng hàng hóa: 3490KG
  • Trọng lượng: 3350KG
  • Giá bán: Liên hệ

1. NGOẠI THẤT

VB350 thiết kế mạnh mẽ và linh hoạt với nhiều cải tiến mang tính khoa học, dựa trên nền tảng của các xe trước đây đã cải tiến cabin theo kiểu dáng hiện đại. Hệ thống nội thất và ngoại thất được nâng cao chất lượng, VB350 ra đời với nhiều ưu điểm vượt trội.

2. NỘI THẤT

Cabin xe được thiết kế rộng rãi và thoáng mát, cần điều khiển ben dễ dàng nâng hạ, hệ thống âm thanh được trang bị theo tiêu chuẩn HYUNDAI, cáp 3.5mm và USB nghe nhạc giúp người vận hành có thể thư giãn sau những giây phút mệt mỏi.

3. KHUNG GẦM

Cầu, hộp số, ly hợp của xe ben Veam VB350 đều được nhập khẩu từ Hàn Quốc. Cầu xe ben Veam VB350 có độ bền cơ học cao. Hộp số loại 5 số tiến, 1 số lùi có hiệu suất truyền động tốt. Các bánh răng hộp số đồng bộ hóa và được chế tạo bằng vật liệu có độ bền cao, hoạt động êm ái trong mọi trạng thái.

4. ĐỘNG CƠ

Công suất 103 PS và hệệ truyền động đồng bộ của HYUNDAI Hàn Quốc, mang lại sức mạnh vượt trội cho xe khi vận hành.

Chia sẻ:

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

5225 x 1940 x 2560

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

3200 x 1760 x 515

Thể tích thùng hàng

m3

2.9

Vệt bánh trước / sau

mm

1510 / 1530

Chiều dài cơ sở

mm

2800

Khoảng sáng gầm xe

mm

210

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

3350

Tải trọng

kg

3490

Trọng lượng toàn bộ

kg

6970

Số chỗ ngồi

Chỗ

2 (130 kg)

ĐỘNG CƠ

Tên động cơ

 

Hyundai D4BH

Loại động cơ

 

4 kì, 4 xi lanh, thẳng hàng,
làm mát bằng nước, tăng áp

Dung tích xi lanh

cm3

2476

Đường kính x hành trình piston

mm x mm

91,1 x 95

Công suất cực đại/ tốc độ quay

kW (ps)/vg/ph

75,8 (103) / 3400

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm (kgm)/vg/ph

235,4 (24) / 2000

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

Ma sát khô, dẫn động thủy lực

Hộp số

05 số tiến + 01 số lùi
(i1 = 4,310; i2 = 2,331; i3 = 1,529; i4 = 1,000; i5 = 0,880; il = 4,124)

HỆ THỐNG LÁI

Hệ thống lái

Trục vít – êcu bi, trợ lực thuỷ lực

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh

Phanh tang trống
Thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không

LỐP XE

Trước/ sau (Số lượng-Cỡ lốp)

02 / 7.50-16 ; 04 / 7.50-16

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

28.9

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

6.72

Tốc độ tối đa

km/h

82.43

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

100

 

Hỗ trợ khách hàng
Yêu cầu gọi lại
Sản phẩm liên quan
FORLAND D90
  • MSP: FORLAND D90
  • Trọng lượng: 9885kg
  • Tải trọng hàng hóa: 6000kg
  • Thể tích thùng: 2920 x 1860 x 730
FORLAND D65
  • MSP: FORLAND D65
  • Trọng lượng: 3020kg
  • Tải trọng hàng hóa: 3490kg
  • Thể tích thùng: 2665 x 1820 x 575
VB160
  • MSP: VB160
  • Trọng lượng: 3490 kg
  • Tải trọng hàng hóa: 1350 kg
  • Thể tích thùng: 2550 x 1480 x 400
VB150
  • MSP: VB150
  • Trọng lượng: 2430KG
  • Tải trọng hàng hóa: 1490KG
  • Thể tích thùng: 2730 x 1500 x 450
VB200
  • MSP: VB200
  • Trọng lượng: 3010KG
  • Tải trọng hàng hóa: 1850KG
  • Thể tích thùng: 2945 x 1750 x 448
VB650
  • MSP: VB650
  • Trọng lượng: 3520KG
  • Tải trọng hàng hóa: 6315KG
  • Thể tích thùng: 3150 x 1875 x 890
VB652
  • MSP: VB652
  • Trọng lượng: 3820KG
  • Tải trọng hàng hóa: 6490KG
  • Thể tích thùng: 3700 x 1875/1350 x 780
VB653
  • MSP: VB653
  • Trọng lượng: 4250KG
  • Tải trọng hàng hóa: 6490KG
  • Thể tích thùng: 3700 x 1900/1350 x 780
VB750
  • MSP: VB750
  • Trọng lượng: 5665KG
  • Tải trọng hàng hóa: 7200KG
  • Thể tích thùng: 3640 x 2190/1650 x 775
VB750-1
  • MSP: VB750-1
  • Trọng lượng: 5665
  • Tải trọng hàng hóa: 7200
  • Thể tích thùng: 3635 x 2140 x 650