VB200

  • Các tiêu chí luôn được VEAM MOTOR đặt lên hàng đầu tiết kiệm nhiên liệu, vận hành dễ dàng và êm ái và đặc biệt lợi ích tối đa phục vụ cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa của khách hàng. Những gì mà VEAM MOTOR mang đến cho khách hàng là một phong cách hoàn toàn mới xe VB200 luôn là sự lựa chọn hoàn hảo cho khách hàng.

  • Mã sản phẩm: VB200
  • Danh mục: XE BEN
  • Lượt xem: 2
    Tình trạng: Còn hàng
  • Thể tích thùng: 2945 x 1750 x 448
  • Tải trọng hàng hóa: 1850KG
  • Trọng lượng: 3010KG
  • Giá bán: Liên hệ

1. NGOẠI THẤT

VB200 với thiết kế sang trọng khoa học tạo nên hình ảnh một dòng xe ben đẳng cấp, tiện nghi cho người sử dụng.

2. NỘI THẤT

3. THÙNG XE

4. ĐỘNG CƠ

Chia sẻ:

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

4960 x 1940 x 2570

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

2945 x 1750 x 448

Thể tích thùng hàng

m3

2.309

Vệt bánh trước / sau

mm

1500 / 1520

Chiều dài cơ sở

mm

2800

Khoảng sáng gầm xe

mm

200

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

3010

Tải trọng

kg

1850

Trọng lượng toàn bộ

kg

4990

Số chỗ ngồi

Chỗ

2 (130 kg)

ĐỘNG CƠ

Tên động cơ

 

Hyundai D4BH

Loại động cơ

 

4 kì, 4 xi lanh, thẳng hàng,
làm mát bằng nước, tăng áp

Dung tích xi lanh

cm3

2476

Đường kính x hành trình piston

mm x mm

91,1 x 95

Công suất cực đại/ tốc độ quay

kW (ps)/vg/ph

75,7 / 3800

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

Ma sát khô, dẫn động thủy lực

Hộp số

05 số tiến + 01 số lùi
(i1 = 4,310; i2 = 2,331; i3 = 1,529; i4 = 1,000; i5 = 0,880; il = 4,124)

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh

Phanh tang trống
Thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không

HỆ THỐNG TREO

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, giảm chấn thủy lực

LỐP XE

Trước/ sau (Số lượng-Cỡ lốp)

02 / 7.00-16 ; 04 / 7.00-16

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

48.8

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

6.62

Tốc độ tối đa

km/h

96.28

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

100

Hỗ trợ khách hàng
Yêu cầu gọi lại
Sản phẩm liên quan
FORLAND D90
  • MSP: FORLAND D90
  • Trọng lượng: 9885kg
  • Tải trọng hàng hóa: 6000kg
  • Thể tích thùng: 2920 x 1860 x 730
FORLAND D65
  • MSP: FORLAND D65
  • Trọng lượng: 3020kg
  • Tải trọng hàng hóa: 3490kg
  • Thể tích thùng: 2665 x 1820 x 575
VB160
  • MSP: VB160
  • Trọng lượng: 3490 kg
  • Tải trọng hàng hóa: 1350 kg
  • Thể tích thùng: 2550 x 1480 x 400
VB150
  • MSP: VB150
  • Trọng lượng: 2430KG
  • Tải trọng hàng hóa: 1490KG
  • Thể tích thùng: 2730 x 1500 x 450
VB350
  • MSP: VB350
  • Trọng lượng: 3350KG
  • Tải trọng hàng hóa: 3490KG
  • Thể tích thùng: 3200 x 1760 x 515
VB650
  • MSP: VB650
  • Trọng lượng: 3520KG
  • Tải trọng hàng hóa: 6315KG
  • Thể tích thùng: 3150 x 1875 x 890
VB652
  • MSP: VB652
  • Trọng lượng: 3820KG
  • Tải trọng hàng hóa: 6490KG
  • Thể tích thùng: 3700 x 1875/1350 x 780
VB653
  • MSP: VB653
  • Trọng lượng: 4250KG
  • Tải trọng hàng hóa: 6490KG
  • Thể tích thùng: 3700 x 1900/1350 x 780
VB750
  • MSP: VB750
  • Trọng lượng: 5665KG
  • Tải trọng hàng hóa: 7200KG
  • Thể tích thùng: 3640 x 2190/1650 x 775
VB750-1
  • MSP: VB750-1
  • Trọng lượng: 5665
  • Tải trọng hàng hóa: 7200
  • Thể tích thùng: 3635 x 2140 x 650