VT651 CH

Ngoại thất

Nội thất

Thùng xe

Động cơ

Chia sẻ:

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 7660 x 2200 x 2520
Kích thước lòng thùng (DxRxC) mm 4970 x 2090
Vệt bánh trước / sau mm 1570 / 1560
Chiều dài cơ sở mm 3800
Khoảng sáng gầm xe mm 195

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải kg 4940
Tải trọng kg 4150
Trọng lượng toàn bộ kg 9285
Số chỗ ngồi Chỗ 3 (195 kg)

ĐỘNG CƠ

Tên động cơ   NISSAN, ZD30D13-3N
Loại động cơ   4 kì, 4 xi lanh, thẳng hàng,
làm mát bằng nước, tăng áp
Dung tích xi lanh cm3 2953
Đường kính x hành trình piston mm x mm 96 x 102
Công suất cực đại/ tốc độ quay kW (ps)/vg/ph 96 (130) / 3600
Mô men xoắn/ tốc độ quay Nm (kgm)/vg/ph 280 (28,55) / 1600 ÷ 3200

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp Ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hộp số 05 số tiến + 01 số lùi
(i1 = 5,015; i2 = 2,543; i3 = 1,536; i4 = 1,000; i5 = 0,789; il = 4,481)

 HỆ THỐNG LÁI

Hệ thống lái Trục vít – êcu bi, trợ lực thuỷ lực

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh Phanh tang trống
Thủy lực, 2 dòng, trợ lực thủy lực

 HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng

LỐP XE

Trước/ sau (Số lượng-Cỡ lốp) 02 / 7.50-16 ; 04 / 7.50-16

 ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc % 20.7
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 7.57
Tốc độ tối đa km/h 91.5
Dung tích thùng nhiên liệu lít 100

HỆ THỐNG CHUYÊN DÙNG

Cơ cấu chuyên dùng Cơ cấu thủy lực nâng, hạ sàn chở xe; cơ cấu càng kéo và tời kéo xe

 

Hỗ trợ khách hàng
Yêu cầu gọi lại
Sản phẩm liên quan
VT300-CH
  • MSP: VT300-CH
  • Trọng lượng:
  • Tải trọng hàng hóa:
  • Thể tích thùng:
VT1100-CTH
  • MSP: VT1100-CTH
  • Trọng lượng:
  • Tải trọng hàng hóa:
  • Thể tích thùng:
DK-36T
  • MSP: DK-36T
  • Trọng lượng:
  • Tải trọng hàng hóa:
  • Thể tích thùng: