DK-36T

  • VM543203-220-750 tải trọng kéo 36T được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của VEAM MOTOR theo hợp đồng chuyển giao công nghệ của tập đoàn Maz-Belarus. VM543203-220-750 với đầu kéo có mâm quay lớn được sử dụng với mục đích chuyên chở hàng hóa có tải trọng nặng, kích thước cồng kềnh như xi măng, sắt, thép, vật liệu xây dựng…

  • Mã sản phẩm: DK-36T
  • Danh mục: XE CHUYÊN DỤNG
  • Lượt xem: 6
    Tình trạng: Còn hàng
  • Thể tích thùng:
  • Tải trọng hàng hóa:
  • Trọng lượng:
  • Giá bán: Liên hệ

Ngoại thất

Nội thất

Động cơ

Chia sẻ:

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 6030 x 2500 x 3880
Vệt bánh trước / sau mm 2032 / 1790
Chiều dài cơ sở mm 3550
Khoảng sáng gầm xe mm 260

TRỌNG LƯỢNG 

Trọng lượng không tải kg 7100
Tải trọng kg 8570
Trọng lượng toàn bộ kg 15800
Số chỗ ngồi Chỗ 2 (130 kg)
Khối lượng kéo theo kg 32570

ĐỘNG CƠ

Tên động cơ   YaMZ 236BE2T-15
Loại động cơ   4 kỳ, 6 xylanh bố trí chữ V, làm mát bằng nước, tăng áp
Dung tích xi lanh cm3 11150
Đường kính x hành trình piston mm x mm 130 x 140
Công suất cực đại/ tốc độ quay ps/vg 250 / 2000
Mô men xoắn/ tốc độ quay Nm (kgm)/vg/ph 1078 / 1100÷1300

 TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp   Ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số   09 số tiến + 01 số lùi
(i1 = 7,30; i2 = 4,86; i3 = 3,50; i4 = 2,48; i5 = 2,09; i6 = 1,39; i7 = 1,00; i8 = 0,71; i8 = 0,71; il = 10,46)

HỆ THỐNG LÁI

Hệ thống lái   Trục vít – êcu bi, trợ lực thuỷ lực

 HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh   Phanh tang trống
Khí nén, 2 dòng

HỆ THỐNG TREO

Trước   Phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng
Sau   Phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, thanh cân bằng

 LỐP XE

Trước/ sau (Số lượng-Cỡ lốp)   02 / 11.00-20 ; 04 / 11.00-20

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc % 25
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 7.65
Tốc độ tối đa km/h 100
Dung tích thùng nhiên liệu lít 350

 

Hỗ trợ khách hàng
Yêu cầu gọi lại
Sản phẩm liên quan
VT300-CH
  • MSP: VT300-CH
  • Trọng lượng:
  • Tải trọng hàng hóa:
  • Thể tích thùng:
VT651 CH
  • MSP: VT651 CH
  • Trọng lượng:
  • Tải trọng hàng hóa:
  • Thể tích thùng:
VT1100-CTH
  • MSP: VT1100-CTH
  • Trọng lượng:
  • Tải trọng hàng hóa:
  • Thể tích thùng: