JAC N350 PLUS E5 - CHASSIS

  • Xe Tải JAC N350 Plus E5 3T5 Thùng dài 5M2 phiên bản sở hữu cấu hình thế hệ mới, có thiết kế và đặc tính kỹ thuật vượt trội so với các đối thủ, cụ thể là JAC N350 E5 thùng dài chở hàng nhiều hơn, động cơ DEV của Đức bền bỉ tiết kiệm nhiêu liệu, công suất 155 mã lực lạnh nhất, môn men xoắn cựa khỏe đạt 400N.m/1.500 – 2.700 vòng/phút, vừa tăng giảm tốc độ nhanh, chịu tải cao hơn, vận hành nhẹ nhàng với hộp số kiểu chữ M 6 tiến 1 lùi và cỡ lốp 8.25 -16.

  • Mã sản phẩm: JAC N350 PLUS E5
  • Danh mục: Xe tải nhẹ
  • Lượt xem: 20
    Tình trạng: Còn hàng
  • Thể tích thùng: _
  • Tải trọng hàng hóa: 3490
  • Trọng lượng: 9150
  • Giá bán: Liên hệ

1. TRANG THIẾT BỊ

  • 2 Tấm che nắng cho tài xế & Phụ xế
  • Kính chỉnh điện & Khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy điều hòa
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi kính
  • USB-MP3, AM-FM Radio
  • Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động xe DRM
  • Cảnh báo khóa Cabin

2. NGOẠI THẤT & NỘI THẤT

Cabin Rộng Rãi, Thoải Mái

Xe tải Jac N350 Plus E5 sở hữu cabin vuông, rộng rãi, giúp tài xế vận hành thoải mái trên những hành trình dài. Nội thất hiện đại với ghế bọc nỉ êm ái, hệ thống giải trí radio, USB, điều hòa nhiệt độ tiêu chuẩn, hỗ trợ tài xế tối đa trong quá trình vận hành.

Kích Thước Thùng Hàng Lớn

Kích thước tổng thể: 7.200 x 2.420 x 3.120 mm
Kích thước thùng hàng: 5.250 x 2.270 x 750/1.990 mm
Với thùng dài 5.25m, xe đáp ứng đa dạng nhu cầu vận chuyển, từ hàng hóa công nghiệp, vật liệu xây dựng, thực phẩm, nông sản đến hàng tiêu dùng.

2. Động Cơ & Hiệu Suất Vận Hành
Xe tải Jac N350 Plus E5 được trang bị động cơ D30TCIE1, sản xuất theo công nghệ Đức, mang lại sức mạnh vượt trội, độ bền cao.

Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Dung tích xi lanh: 2.977 cm³
Công suất cực đại: 115 kW tại 3.200 vòng/phút
Nhờ hộp số 6 số tiến, 1 số lùi, xe có khả năng leo dốc tốt, vận hành ổn định trên nhiều địa hình. Hệ thống phanh tang trống, khí nén đảm bảo an toàn, giúp tài xế kiểm soát xe dễ dàng hơn.

3. HỆ THỐNG CƠ BẢN

Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi, Cơ khí, Trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh chính Tang trống, khí nén 2 dòng
Phanh đỗ Tang trống; khí nén+lò xo tích năng; tác động lên các bánh xe trục 2
Hệ thống phanh phụ Phanh động cơ bằng đường khí xả
Hệ thống treo Trước Phụ thuộc / nhíp lá (9+0) / giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau Phụ thuộc / nhíp lá (6+5) / giảm chấn thủy lực
Lốp xe Trước / sau 8.25 - 16 / DUAL 8.25 - 16
Ắc quy (Số lượng, điện áp, dung lượng) 02 x 12V - 90Ah

4. ĐỘNG CƠ VÀ TRUYỀN ĐỘNG

Tên động cơ   D30TCIE1
Loại động cơ   Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp
Hệ thống xử lý khí thải   Bộ phun Urê + Bộ xử lý xúc tác
Dung tích xy lanh cc 2977
Đường kính x hành trình piston mm 95 x 105
Công suất cực đại Kw (Vòng/phút) 115 /3200
Momen xoắn cực đại Nm/(Vòng/phút) 385 /1500 -2700
Ly hợp   Đĩa đơn ma sát khô, Thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số   Cơ khí, 06 tiến, 01 lùi

Chia sẻ:

Khối lượng toàn bộ 9150 KG
Tải trọng 3490
Kích thước tổng thể 6920 x 2200 x 2340 (mm)
Kích thước thùng _
Động cơ D30TCIE1
Công suất cực đại 115 /3200 Kw(Vòng/ phút)
Tiêu chuẩn khí thải EURO V
Dung tích bình nhiên liệu 150 lít
Hộp số Cơ khí, 06 tiến, 01 lùi
Hệ thống phanh Tang trống, Khí nén 2 dòng
Hỗ trợ khách hàng
Yêu cầu gọi lại
Sản phẩm liên quan
JAC N350 PLUS E5A - THÙNG BẠT
  • MSP: JAC N350 PLUS E5A
  • Trọng lượng: 7550
  • Tải trọng hàng hóa: 3495
  • Thể tích thùng: 5250 x 2250 x 2135/750 (
Tera345SL Plus
  • MSP: Tera345SL
  • Trọng lượng: 4995
  • Tải trọng hàng hóa: 3490
  • Thể tích thùng: 8020 x 2120 x 2330
TERA STAR PLUS
  • MSP: TERA STAR PLUS
  • Trọng lượng: 1350
  • Tải trọng hàng hóa: 1250
  • Thể tích thùng: 5120 x 1770 x 2380
Tera190SL
  • MSP: Tera190SL
  • Trọng lượng: 4995
  • Tải trọng hàng hóa: 3000
  • Thể tích thùng: 8060 x 2140 x 3030
TERA 180
  • MSP: TERA 180
  • Trọng lượng: 3600
  • Tải trọng hàng hóa: 1420
  • Thể tích thùng: 5030 x 1630 x 1990
JAC H200 E5 - CHASSIS
  • MSP: JAC H200 E5
  • Trọng lượng: 4995
  • Tải trọng hàng hóa: 1990
  • Thể tích thùng: 5330 x 1820 x 2220
JAC H200 E5 - THÙNG BẠT
  • MSP: JAC H200 E5
  • Trọng lượng: 4700
  • Tải trọng hàng hóa: 1995
  • Thể tích thùng: 5570 x 1910 x 2830
JAC H200 E5 - THÙNG KÍN
  • MSP: JAC H200 E5
  • Trọng lượng: 4800
  • Tải trọng hàng hóa: 1995
  • Thể tích thùng: 5600 x 1910 x 2830
JAC N200S E5A - CHASSIS
  • MSP: JAC N200S E5A
  • Trọng lượng: 4995
  • Tải trọng hàng hóa: 1990
  • Thể tích thùng: 5965 x 1920 x 2260
JAC N200S E5A - THÙNG BẠT
  • MSP: JAC N200S E5A
  • Trọng lượng: 4995
  • Tải trọng hàng hóa: 1950
  • Thể tích thùng: 6230 x 2100 x 2905