JAC N350 PLUS E5A - THÙNG BẠT

  • Jac N350 Plus E5 nổi bật với khả năng vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu và giá thành hợp lý. Dòng xe này đáp ứng tốt nhu cầu vận tải đường trường, nội thành, phù hợp với doanh nghiệp vận tải, hợp tác xã vận tải, nhà thầu xây dựng, công ty logistics. Với tải trọng 3.5 tấn, thiết kế tối ưu và động cơ công nghệ Đức đạt chuẩn Euro 5, đây là giải pháp vận chuyển hàng hóa đáng tin cậy.

  • Mã sản phẩm: JAC N350 PLUS E5A
  • Danh mục: XE TẢI NHẸ
  • Lượt xem: 18
    Tình trạng: Còn hàng
  • Thể tích thùng: 5250 x 2250 x 2135/750 (
  • Tải trọng hàng hóa: 3495
  • Trọng lượng: 7550
  • Giá bán: Liên hệ

1. TRANG THIẾT BỊ

  • 2 Tấm che nắng cho tài xế & Phụ xế
  • Kính chỉnh điện & Khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy điều hòa
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi kính
  • USB-MP3, AM-FM Radio
  • Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động xe DRM
  • Cảnh báo khóa Cabin

2. NGOẠI THẤT

 

 

 

 

 

2. NỘI THẤT

 

4. HỆ THỐNG CƠ BẢN

Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi, Cơ khí, Trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh chính Tang trống, khí nén 2 dòng
Phanh đỗ Tang trống; khí nén+lò xo tích năng; tác động lên các bánh xe trục 2
Hệ thống phanh phụ Phanh động cơ bằng đường khí xả
Hệ thống treo Trước Phụ thuộc / nhíp lá (9+0) / giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau Phụ thuộc / nhíp lá (6+5) / giảm chấn thủy lực
Lốp xe Trước / sau 8.25 - 16 / DUAL 8.25 - 16
Ắc quy (Số lượng, điện áp, dung lượng) 02 x 12V - 90Ah

5. ĐỘNG CƠ VÀ TRUYỀN ĐỘNG

Tên động cơ   D30TCIE1
Loại động cơ   Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp
Hệ thống xử lý khí thải   Bộ phun Urê + Bộ xử lý xúc tác
Dung tích xy lanh cc 2977
Đường kính x hành trình piston mm 95 x 105
Công suất cực đại Kw (Vòng/phút) 115 / 3200
Momen xoắn cực đại Nm/(Vòng/phút) 385 / 1500 ~ 2700
Ly hợp   Đĩa đơn ma sát khô, Thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số   Cơ khí, 6 Số tiến & 1 Số lùi

Chia sẻ:

Khối lượng toàn bộ 7550 KG
Tải trọng 3495 KG
Kích thước tổng thể 7200 x 2420 x 3120 (mm)
Kích thước thùng 5250 x 2250 x 2135/750 (mm)
Động cơ D30TCIE1
Công suất cực đại 112 / 3200 Kw(Vòng/phút)
Tiêu chuẩn khí thải EURO V
Dung tích bình nhiên liệu 150 lít
Hộp số Cơ khí, 06 tiến, 01 lùi
Hệ thống phanh

Tang trống, khí nén

Hỗ trợ khách hàng
Yêu cầu gọi lại
Sản phẩm liên quan
Tera345SL Plus
  • MSP: Tera345SL
  • Trọng lượng: 4995
  • Tải trọng hàng hóa: 3490
  • Thể tích thùng: 8020 x 2120 x 2330
TERA STAR PLUS
  • MSP: TERA STAR PLUS
  • Trọng lượng: 1350
  • Tải trọng hàng hóa: 1250
  • Thể tích thùng: 5120 x 1770 x 2380
Tera190SL
  • MSP: Tera190SL
  • Trọng lượng: 4995
  • Tải trọng hàng hóa: 3000
  • Thể tích thùng: 8060 x 2140 x 3030
TERA 180
  • MSP: TERA 180
  • Trọng lượng: 3600
  • Tải trọng hàng hóa: 1420
  • Thể tích thùng: 5030 x 1630 x 1990
JAC H200 E5 - CHASSIS
  • MSP: JAC H200 E5
  • Trọng lượng: 4995
  • Tải trọng hàng hóa: 1990
  • Thể tích thùng: 5330 x 1820 x 2220
JAC H200 E5 - THÙNG BẠT
  • MSP: JAC H200 E5
  • Trọng lượng: 4700
  • Tải trọng hàng hóa: 1995
  • Thể tích thùng: 5570 x 1910 x 2830
JAC H200 E5 - THÙNG KÍN
  • MSP: JAC H200 E5
  • Trọng lượng: 4800
  • Tải trọng hàng hóa: 1995
  • Thể tích thùng: 5600 x 1910 x 2830
JAC N200S E5A - CHASSIS
  • MSP: JAC N200S E5A
  • Trọng lượng: 4995
  • Tải trọng hàng hóa: 1990
  • Thể tích thùng: 5965 x 1920 x 2260
JAC N200S E5A - THÙNG BẠT
  • MSP: JAC N200S E5A
  • Trọng lượng: 4995
  • Tải trọng hàng hóa: 1950
  • Thể tích thùng: 6230 x 2100 x 2905
JAC N200S E5A - THÙNG KÍN
  • MSP: JAC N200S E5A
  • Trọng lượng: 4995
  • Tải trọng hàng hóa: 1900
  • Thể tích thùng: 4460 x 2010 x 1860