Đồng Vàng NS350SL

  • Xe tải Đồng Vàng NS350SL – Lựa chọn mới cho khách hàng vận tải chuyên nghiệp

    Trong phân khúc xe tải 3,5 tấn thùng dài, Đồng Vàng NS350SL là một trong những sản phẩm mới nổi bật nhờ sự kết hợp giữa động cơ Nissan mạnh mẽ, khung gầm chắc chắn cùng hàng loạt trang bị an toàn và tiện nghi vượt trội. Với thùng hàng dài 6,3 mét, mẫu xe này đặc biệt phù hợp cho các doanh nghiệp vận chuyển hàng công nghiệp, pallet, nội thất, thiết bị điện máy, vật liệu nhẹ và hàng logistics.

    Không chỉ gây ấn tượng bởi thiết kế hiện đại, Đồng Vàng NS350SL còn được đánh giá cao nhờ khả năng tiết kiệm nhiên liệu, vận hành ổn định và chi phí khai thác hợp lý, mang lại hiệu quả đầu tư lâu dài cho khách hàng.

  • Mã sản phẩm: Đồng Vàng NS350SL
  • Danh mục: Xe tải nhẹ
  • Lượt xem: 10
    Tình trạng: Còn hàng
  • Thể tích thùng: 6250mm x 2200mm x 2250mm
  • Tải trọng hàng hóa: 3490
  • Trọng lượng: 3700
  • Giá bán: Liên hệ

Xe tải Đồng Vàng NS350SL thùng 6.3 mét – Mẫu xe tải thế hệ mới tối ưu vận tải, bền bỉ và hiệu quả

Từ khóa SEO: Xe tải Đồng Vàng NS350SL, Đồng Vàng NS350SL thùng 6.3m, xe tải 3.5 tấn thùng dài, xe tải Đồng Vàng Hải Phòng, xe tải thùng 6m3.


Xe tải Đồng Vàng NS350SL – Lựa chọn mới cho khách hàng vận tải chuyên nghiệp

Trong phân khúc xe tải 3,5 tấn thùng dài, Đồng Vàng NS350SL là một trong những sản phẩm mới nổi bật nhờ sự kết hợp giữa động cơ Nissan mạnh mẽ, khung gầm chắc chắn cùng hàng loạt trang bị an toàn và tiện nghi vượt trội. Với thùng hàng dài 6,3 mét, mẫu xe này đặc biệt phù hợp cho các doanh nghiệp vận chuyển hàng công nghiệp, pallet, nội thất, thiết bị điện máy, vật liệu nhẹ và hàng logistics.

Không chỉ gây ấn tượng bởi thiết kế hiện đại, Đồng Vàng NS350SL còn được đánh giá cao nhờ khả năng tiết kiệm nhiên liệu, vận hành ổn định và chi phí khai thác hợp lý, mang lại hiệu quả đầu tư lâu dài cho khách hàng.


Ngoại thất Đồng Vàng NS350SL – Mạnh mẽ, hiện đại và tối ưu khí động học

Ngay từ cái nhìn đầu tiên, Đồng Vàng NS350SL mang đến cảm giác cứng cáp với thiết kế cabin đầu vuông hiện đại. Những đường gân dập nổi tạo nên tổng thể khỏe khoắn, đồng thời cải thiện khả năng khí động học, giúp xe vận hành ổn định ở tốc độ cao.

Điểm nổi bật của ngoại thất

  • Cabin thiết kế hoàn toàn mới, góc quan sát rộng.
  • Mặt ca-lăng lớn với các nan tản nhiệt tăng hiệu quả làm mát động cơ.
  • Cụm đèn pha Halogen cường độ sáng cao kết hợp đèn sương mù, đảm bảo tầm nhìn trong mọi điều kiện thời tiết.
  • Gương chiếu hậu đôi bản lớn kết hợp gương cầu, giảm đáng kể điểm mù.
  • Cửa cabin mở góc rộng giúp tài xế lên xuống thuận tiện.
  • Sơn tĩnh điện điện ly giúp tăng khả năng chống ăn mòn và giữ màu sơn bền đẹp theo thời gian.
  • Thùng hàng dài 6.300 mm, dễ dàng chuyên chở các loại hàng hóa cồng kềnh hoặc kích thước lớn.

Nội thất – Không gian lái rộng rãi, tiện nghi và thoải mái

Khoang cabin của Đồng Vàng NS350SL được thiết kế theo tiêu chí thực dụng nhưng vẫn mang lại sự thoải mái cho người lái trong những hành trình dài.

Trang bị nổi bật

  • Cabin 3 chỗ ngồi rộng rãi.
  • Ghế lái chỉnh nhiều hướng.
  • Điều hòa công suất lớn làm lạnh nhanh.
  • Kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm.
  • Vô lăng trợ lực thủy lực nhẹ nhàng.
  • Bảng đồng hồ hiển thị đầy đủ thông tin vận hành.
  • Hệ thống Radio, USB và Bluetooth phục vụ nhu cầu giải trí.
  • Nhiều hộc chứa đồ tiện lợi.
  • Cabin được cải thiện khả năng cách âm, giảm tiếng ồn động cơ và tiếng vọng từ mặt đường.

Động cơ Nissan ZD30 – Bền bỉ, mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu

Điểm khác biệt lớn của Đồng Vàng NS350SL nằm ở khối động cơ Nissan ZD30D15-5N, nổi tiếng về độ bền và khả năng vận hành ổn định.

Thông số động cơ

  • Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng.
  • Turbo tăng áp và làm mát khí nạp.
  • Dung tích xi-lanh: 2.953 cc.
  • Công suất cực đại: 150 PS.
  • Mô-men xoắn cực đại: 370 Nm tại dải tua thấp.
  • Tiêu chuẩn khí thải Euro 5.

Khối động cơ này mang đến khả năng tăng tốc tốt, leo dốc khỏe và duy trì lực kéo ổn định ngay cả khi xe chở đủ tải. Đồng thời, mức tiêu hao nhiên liệu được tối ưu, giúp giảm chi phí vận hành trong suốt vòng đời sử dụng.


Khung gầm và hệ thống vận hành – Chắc chắn, an toàn và bền bỉ

Đồng Vàng NS350SL được phát triển hướng đến khách hàng khai thác vận tải chuyên nghiệp nên sở hữu nhiều trang bị thường chỉ xuất hiện trên các dòng xe cao cấp hơn.

Những ưu điểm nổi bật

  • Hộp số 6 cấp tiến + 1 cấp lùi, giúp xe vận hành mượt và tối ưu lực kéo.
  • Cầu sau DANA chịu tải cao.
  • Thanh cân bằng ngang giúp hạn chế nghiêng xe khi vào cua hoặc chạy tốc độ cao.
  • Hệ thống phanh khí nén kết hợp ABS.
  • Phanh hỗ trợ đổ đèo (Cupo Brake).
  • Phanh tay Locker tăng độ an toàn khi đỗ xe trên địa hình dốc.
  • Hệ thống treo khỏe, phù hợp với điều kiện đường sá Việt Nam.
  • Lốp 7.50R16 tăng khả năng chịu tải và độ ổn định.

Bảng thông số kỹ thuật Đồng Vàng NS350SL thùng 6,3 mét

Hạng mục Thông số
Tải trọng cho phép 3.490 kg
Tổng tải trọng 7.500 kg
Khối lượng bản thân Khoảng 2.660 kg (tùy cấu hình thùng)
Kích thước tổng thể (DxRxC) 8.160 × 2.140 × 2.370 mm
Kích thước lọt lòng thùng 6.300 × 2.180 × 2.125 mm
Động cơ Nissan ZD30D15-5N
Loại động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh, Turbo
Dung tích xi-lanh 2.953 cc
Công suất cực đại 150 PS
Mô-men xoắn cực đại 370 Nm
Hộp số 6 số tiến + 1 số lùi
Hệ thống phanh Khí nén, ABS
Hệ thống lái Trợ lực thủy lực
Cầu sau DANA
Lốp 7.50R16
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Số chỗ ngồi 03

Thông số có thể thay đổi tùy theo từng phiên bản thùng (mui bạt, kín, lửng hoặc chuyên dùng).


Những ưu điểm nổi bật của Đồng Vàng NS350SL

So với nhiều mẫu xe cùng phân khúc, Đồng Vàng NS350SL sở hữu nhiều lợi thế cạnh tranh:

  • Thùng hàng dài 6,3 mét, đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa cồng kềnh.
  • Động cơ Nissan ZD30 nổi tiếng về độ bền, mô-men xoắn lớn và tiết kiệm nhiên liệu.
  • Hộp số 6 cấp giúp tăng khả năng tăng tốc và giảm tiêu hao nhiên liệu khi chạy đường trường.
  • Trang bị ABS, phanh khí nén, phanh hỗ trợ đổ đèo và thanh cân bằng ngang, nâng cao độ an toàn khi vận hành.
  • Khung gầm cứng vững, cầu DANA chịu tải tốt, phù hợp khai thác liên tục.
  • Cabin rộng rãi, cách âm tốt, giúp tài xế giảm mệt mỏi trên các hành trình dài.
  • Chi phí đầu tư hợp lý, dễ thu hồi vốn và tối ưu hiệu quả kinh doanh.

Mua xe tải Đồng Vàng NS350SL chính hãng ở đâu?

Nếu bạn đang tìm kiếm một mẫu xe tải 3,5 tấn thùng dài 6,3 mét có khả năng vận hành bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu và mang lại hiệu quả kinh tế cao, Đồng Vàng NS350SL là lựa chọn rất đáng cân nhắc.

Đại lý Xe tải Tây Thiên Phú là đơn vị phân phối chính hãng với đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm, hỗ trợ khách hàng từ khâu lựa chọn phiên bản, đóng thùng theo nhu cầu đến thủ tục trả góp nhanh chóng. Khi mua xe tại Tây Thiên Phú, khách hàng được hưởng đầy đủ chính sách bảo hành chính hãng, dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp và nguồn phụ tùng luôn sẵn có, giúp yên tâm khai thác xe trong nhiều năm.

Chia sẻ:

Bảng thông số kỹ thuật Đồng Vàng NS350SL thùng 6,3 mét

Hạng mục Thông số
Tải trọng cho phép 3.490 kg
Tổng tải trọng 7.500 kg
Khối lượng bản thân Khoảng 2.660 kg (tùy cấu hình thùng)
Kích thước tổng thể (DxRxC) 8.160 × 2.140 × 2.370 mm
Kích thước lọt lòng thùng 6.300 × 2.180 × 2.125 mm
Động cơ Nissan ZD30D15-5N
Loại động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh, Turbo
Dung tích xi-lanh 2.953 cc
Công suất cực đại 150 PS
Mô-men xoắn cực đại 370 Nm
Hộp số 6 số tiến + 1 số lùi
Hệ thống phanh Khí nén, ABS
Hệ thống lái Trợ lực thủy lực
Cầu sau DANA
Lốp 7.50R16
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Số chỗ ngồi 03

Thông số có thể thay đổi tùy theo từng phiên bản thùng (mui bạt, kín, lửng hoặc chuyên dùng).

Hỗ trợ khách hàng

Để lại thông tin liên hệ của bạn, đội ngũ tư vấn của Ô Tô Tây Thiên Phú sẽ nhanh chóng gọi lại để hỗ trợ báo giá xe tải, tư vấn sản phẩm phù hợp và giải đáp mọi thắc mắc về thủ tục mua xe hoặc trả góp.

Yêu cầu gọi lại
Sản phẩm liên quan
JAC N350 PLUS E5A - THÙNG BẠT
  • MSP: JAC N350 PLUS E5A
  • Trọng lượng: 7550
  • Tải trọng hàng hóa: 3495
  • Thể tích thùng: 5250 x 2250 x 2135/750 (
Tera345SL Plus Thùng Lửng
  • MSP: Tera345SL Plus Thùng Lửng
  • Trọng lượng: 4995
  • Tải trọng hàng hóa: 3490
  • Thể tích thùng: 6.200 × 2.180 × 545 mm
TERA STAR PLUS
  • MSP: TERA STAR PLUS
  • Trọng lượng: 1350
  • Tải trọng hàng hóa: 1250
  • Thể tích thùng: 5120 x 1770 x 2380
Tera190SL
  • MSP: Tera190SL
  • Trọng lượng: 4995
  • Tải trọng hàng hóa: 3000
  • Thể tích thùng: 8060 x 2140 x 3030
TERA 180
  • MSP: TERA 180
  • Trọng lượng: 3600
  • Tải trọng hàng hóa: 1420
  • Thể tích thùng: 5030 x 1630 x 1990
JAC H200 E5 - CHASSIS
  • MSP: JAC H200 E5
  • Trọng lượng: 4995
  • Tải trọng hàng hóa: 1990
  • Thể tích thùng: 5330 x 1820 x 2220
JAC H200 E5 - THÙNG BẠT
  • MSP: JAC H200 E5
  • Trọng lượng: 4700
  • Tải trọng hàng hóa: 1995
  • Thể tích thùng: 5570 x 1910 x 2830
JAC H200 E5 - THÙNG KÍN
  • MSP: JAC H200 E5
  • Trọng lượng: 4800
  • Tải trọng hàng hóa: 1995
  • Thể tích thùng: 5600 x 1910 x 2830
JAC N200S E5A - CHASSIS
  • MSP: JAC N200S E5A
  • Trọng lượng: 4995
  • Tải trọng hàng hóa: 1990
  • Thể tích thùng: 5965 x 1920 x 2260
JAC N200S E5A - THÙNG BẠT
  • MSP: JAC N200S E5A
  • Trọng lượng: 4995
  • Tải trọng hàng hóa: 1950
  • Thể tích thùng: 6230 x 2100 x 2905