MIGHTY ĐỒNG VÀNG HD700

  • Mighty Đồng Vàng HD700 là dòng xe tải 7 tấn phổ biến tại Việt Nam, được lắp ráp bởi Vinamotor Việt Nam dựa trên nền tảng công nghệ Hyundai Hàn Quốc (tương tự HD72), sử dụng động cơ Diesel mạnh mẽ D4DB 3907cc, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, có nhiều phiên bản thùng (lửng, mui bạt, kín, đông lạnh) phù hợp vận chuyển đa dạng hàng hóa, nổi bật với thiết kế Cabin chắc chắn, nội thất tiện nghi, và khả năng vận hành ổn định. 

  • Mã sản phẩm: MIGHTY HD700
  • Danh mục: XE TẢI
  • Lượt xem: 13
    Tình trạng: Còn hàng
  • Thể tích thùng: 6760 x 2120 x 2950
  • Tải trọng hàng hóa: 3205
  • Trọng lượng: 6800
  • Giá bán: Liên hệ

"Mạnh mẽ và bền bỉ" đó là những gì khái quát nhất về xe tải Mighty Đồng Vàng. Hơn 10 năm lịch sử, tại thị trường Việt Nam thương hiệu Mighty Đồng Vàng luôn khẳng định vị thế của 1 nhà sản xuất hàng đầu. Nhằm mang đến cho khách hàng Việt Nam những chiếc xe "Chất lượng Hàn Quốc, giá cả Việt Nam", nhà máy Vinamotor Đồng Vàng đầu tư sản xuất xe tải trọn bộ linh kiện CKD nhập khẩu từ Hyundai Hàn Quốc trên dây chuyền công nghệ được chuyển giao trực tiếp.

Dưới sự giám sát chặt chẽ của kỹ sư Hàn Quốc, từng sản phẩm Mighty Đồng Vàng tự hào khi có chất lượng không thua kém sản phẩm xe tải Hyundai thế giới. Có thể khẳng định Mighty Đồng Vàng là sự lựa chọn tốt nhất, thỏa mãn được tất cả những đòi hỏi khắt khe nhất cho chiếc xe tải của bạn.

NGOẠI THẤT

NỘI THẤT

Chia sẻ:

Model xe HD700 Thùng kín HD700 Mui bạt
Seats/Số chỗ ngồi 3
Loading Capacity/Tải trọng (kg) 6.800 6.850
Dimensions/Kích thước (mm)
Overall Length/ Chiều dài tổng thể 6.760 6.770
Overall Width/ Chiều rộng tổng thể  2.120 2.210
Overall Height/ Chiều cao tổng thể  2.950 2.870
Wheel base/ Chiều dài cơ sở 3.735
Min. Ground Clearance/ Khoảng sáng gầm xe 210
Weights/ Trọng lượng (kg)
Curb Vehicle Weight/ Trọng lượng không tải 3.205
Gross Vehicle Weight/ Trọng lượng toàn tải 10.200 10.250
Engine/ Động cơ
Type/ Loại động cơ D4DB
Displacement/ Dung tích xi lanh (cc) 3907
Max Power/ Công suất cực đại (kW/vòng/phút) 96/2900
Max Torque/ Mô-men xoắn cực đại (N.m/vòng/phút) 373/1800
Max.Gradeability/ Độ dốc tối đa vượt được 21% 20,40%
Equipments/ Trang thiết bị khác
Transmission/ Hộp số 5 forward and 1 reserve speed
5 số tiến và 1 số lùi
Battery/ Ăc quy 2x12V - 90AH
Tire/ Lốp xe 7.50-R16
Brake/ Hệ thống phanh Drum Hydraulic, Vacuum sevo assist, dual circuit
Tang trống, thủy lực, trợ lực chân không
Suspension/ Hệ thống treo Leaf spring with shock absorber, stabilizer bar
Lá nhíp, ống giảm chấn, thanh cân bằng xe
Fuel type/ Loại nhiên liệu Diesel
Fuel tank/ Dung tích thùng nhiên liệu (lit) 100
Fuel Cosumption/ Tiêu hao nhiên liệu (lít/100km) 15
Hỗ trợ khách hàng
Yêu cầu gọi lại
Sản phẩm liên quan
VT158 TK
  • MSP: VT158 TK
  • Trọng lượng: 3910
  • Tải trọng hàng hóa: 1490
  • Thể tích thùng: 5570 x 1980 x 2560
XE TẢI 1.9 TẤN CABSTAR NS200 (Thùng mui bạt)
  • MSP: CABSTAR NS200
  • Trọng lượng:
  • Tải trọng hàng hóa:
  • Thể tích thùng:
XE TẢI 3.5 TẤN CABSTAR NS350 (thùng kín)
  • MSP: CABSTAR NS350
  • Trọng lượng: 3500
  • Tải trọng hàng hóa: 2320
  • Thể tích thùng: 5930 x 1980 x 2200
Xe tải Đồng Vàng D8
  • MSP: Dongfeng D8
  • Trọng lượng: 8000
  • Tải trọng hàng hóa: 3760
  • Thể tích thùng: 8270 x 2230 x 2480
XE TẢI VINAMOTOR K6
  • MSP: VINAMOTOR K6
  • Trọng lượng: 9150
  • Tải trọng hàng hóa: 5300
  • Thể tích thùng: 5015 x 2050 x 1340